0943.092.846

Bảng giá xe Mitsubishi 2020: Khuyến mãi mới nhất (07/2020)

Outlander 2020 38 1

Cập nhật mới nhất giá xe Mitsubishi tại Việt Nam tháng 07/2020. Khuyến mãi của từng mẫu xe Mitsubishi Xpander, Outlander, Pajero Sport, Mirage, Attrage, Triton.

Dưới đây là bảng tổng hợp giá xe Mitsubishi cùng với giá lăn bánh ở Việt Nam tháng 07 năm 2020. Chi tiết khuyến mãi của từng dòng xe sẽ luôn được cập nhật mới nhất. Giá đã bao gồm các lệ phí bắt buộc: phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, bảo trì đường bộ, bảo hiểm dân sự…

Bảng giá xe Mitsubishi tháng 07/2020 tại Việt Nam

Dòng xe
Phiên bản (Động cơ, hộp số)
Giá xe
Giá lăn bánh tại Hà Nội
(ĐVT: triệu đồng)
Giá lăn bánh tại TP.HCM
(ĐVT: triệu đồng)
Mitsubishi Xpander
MT (động cơ 1.5L, hộp số sàn 5 cấp)
550
638
618
AT (động cơ 1.5L, hộp số tự động 4 cấp)
620
717
695
Special Edition (động cơ 1.5L, hộp số tự động 4 cấp)
650
750
728
Mitsubishi Attrage
MT (động cơ 1.2L, hộp số sàn 5 cấp)
375
442
426
CVT (động cơ 1.5L, hộp số tự động vô cấp CVT INVECS-III)
460
537
519
Mitsubishi Mirage
MT (động cơ 1.2L, hộp số sàn 5 cấp)
350,5
415
399
CVT Eco (động cơ 1.2L, hộp số tự động vô cấp)
395,5
465
448
CVT (động cơ 1.2L, hộp số tự động vô cấp)
450,5
527
509
Mitsibishi Outlander
CVT 2.0 Model 2020 (động cơ 2.0L, hộp số tự động vô cấp)
825
946
921
CVT 2.0 Premium Model 2020 (động cơ 2.0L, hộp số tự động vô cấp)
950
1086
1058
CVT 2.4 Premium (động cơ 2.4L, hộp số tự động vô cấp)
1.048,5
1197
1167
Mitsubishi Pajero Sport
4X2 MT máy dầu (động cơ 2.4L, hộp số sàn 6 cấp)
888
1017
990
4X2 AT máy dầu (động cơ 2.4L, hộp số tự động 8 cấp)
990
1131
1102
4X2 AT máy xăng (động cơ V6 3.0L, hộp số tự động 8 cấp)
1092
1245
1214
4X4 AT máy xăng (động cơ V6 3.0L, hộp số tự động 8 cấp)
1200
1366
1333
4X2 AT Premium máy xăng (động cơ V6 3.0L, hộp số tự động 8 cấp)
1100
1254
1223
4X4 AT Premium máy xăng (động cơ V6 3.0L, hộp số tự động 8 cấp)
1250
1422
1388
4X2 AT Special Edition máy xăng (động cơ V6 3.0L, hộp số tự động 8 cấp)
1075
1226
1196
Mitsubishi Triton
4×2 MT máy dầu
600
694
673
4×2 AT máy dầu
630
728
706
4×2 AT Mivec máy dầu
730,5
840
817
4×4 MT Mivec máy dầu
675
778
756
4×4 AT Mivec máy dầu
818,5
939
914
4×2 AT Mivec Premium máy dầu
740
851
827
4×4 AT Mivec Premium máy dầu
865
991
965

*Lưu ý: Giá xe Mitsubishi lăn bánh tại Hà Nội và Tp.HCM ở trên chưa bao gồm phí bảo hiểm vật chất xe (không bắt buộc), giá tuỳ theo gói bảo hiểm đăng ký (thông thường khoảng 1,5% giá trị xe)

Sau đây là giá khuyến mãi từng dòng xe Mitsubishi, thông số cơ bản của xe và đánh giá sơ bộ:

1. MITSUBISHI XPANDER

Giá xe ô tô Mitsubishi Xpander MT: 550 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Xpander AT: 620 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Xpander Special Edition (phiên bản đặc biệt): 650 triệu VNĐ

Màu xe: Trắng, Bạc, Đen, Nâu.

Khuyến mãi của Mitsubishi Việt Nam với xe Xpander: Mua xe Xpander tại các đại lý, khách hàng có thể được hưởng một số chương trình khuyến mại về giá, đặc biệt sẽ được hưởng ưu đãi gói bảo hiểm vật chất (lên tới 9 triệu đồng) trong tháng 7/2020.

Mot So Loi Thuong Gap Tren Mitsubishi Xpander 2020

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2020

Thông số
Mitsubishi Xpander MT
Mitsubishi Xpander AT
Mitsubishi Special Edition
Kiểu dáng
MPV compact
Số chỗ
07
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4.475 x 1.750 x 1.700 mm
Chiều dài cơ sở
2.775 mm
Khoảng sáng gầm
205 m
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau
1.520/1.510 mm
Trọng lượng không tải
1.230 kg
1.240 kg
1.240 kg
Đèn chiếu xa / Đèn chiếu gần
Clear Halogen
Đèn sương mù trước/sau
Không
Trước
Trước
Đèn định vị dạng LED ban ngày / Đèn báo phanh thứ ba trên cao
LED
Gương chiếu hậu
Cùng màu với thân xe, Chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ
Mạ crôm, Chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ
Mạ crôm, Chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ
Động cơ
Xăng, 4A91 1.5L MIVEC
Hộp số
Số sàn 5 cấp (5MT)
Số tự động 4 cấp (4AT)
Số tự động 4 cấp (4AT)
Dung tích xy lanh
1499 cc
Công suất cực đại
104 ps (102,5 mã lực) tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
141 Nm tại 4000 vòng/phút
Dẫn động
1 cầu – 2WD
Hệ thống treo trước/sau
McPherson với lò xo cuộn / Thanh xoắn
Phanh trước/sau
Đĩa/ Tang trống
Mâm xe & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 16 inch, 2 tông màu & lốp 205/55R16
Dung tích thùng nhiên liệu
45 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
6,1 lít/100km
6,2 lít/100km
6,2 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
7,4 lít/100km
7,6 lít/100km
7,6 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
5,3 lít/100km
5,4 lít/100km
5,4 lít/100km

Đánh giá ngoại thất xe Mitsubishi Xpander:

Sở hữu kích thước tổng thể lần lượt là 4475 x 1750 x 1700 mm, Mitsubishi Xpander 2020 gây ấn tượng với một vẻ ngoài đậm chất Crossover trong khung sườn MPV, mang đến một cảm giác mới mẻ cho người xem.

Xpander 12

Tùy theo phiên bản mà lưới tản nhiệt được mạ crom xám hoặc sơn màu đen bóng với thiết kế phá cách, bộ 3 lá kim loại xếp chồng liền mạch với đèn định vị phía trên mà nhiều người có thể lầm tưởng là đèn trước.

Đánh giá nội thất xe Mitsubishi Xpander:

Sở hữu chiều dài cơ sở 2775 mm, chiếc xe MPV 7 chỗ Xpander 2020 đảm bảo các hành khách ở hàng ghế đầu và thứ 2 thoải mái với thiết kế ôm và khoảng để chân thoáng.

Vô lăng của bản số tự động được trang bị vô cùng hiện đại, bọc da, tích hợp nút bấm điều khiển âm thanh, chế độ thoại rảnh tay và hệ thống ga tự động, cả 2 phiên bản đều có khả năng chỉnh 4 hướng cho tư thế cầm lái linh hoạt và thoải mái hơn.

Xpander 19

Chi tiết & khuyến mãi xe: MITSUBISHI XPANDER 2020

2. MITSUBISHI ATTRAGE

Giá xe ô tô Mitsubishi Attrage MT: 375 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Attrage CVT: 460 triệu VNĐ

Màu xe: Đỏ, Xám, Trắng.

Khuyến mãi của xe Attrage: Gói bảo hiểm vật chất xe (trị giá từ 5,5 – 6,9 triệu đồng) trong tháng 07/2020.

Mitsubishi Attrage 2020 3256 1584498121

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Attrage 2020

Thông số
Mitsubishi Attrage MT
Mitsubishi Attrage CVT
Kiểu dáng
Sedan
Số chỗ
05
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4.305 x 1.670 x 1.515 mm
Chiều dài cơ sở
2.550 mm
Khoảng sáng gầm
170 m
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau
1.445/1.430 mm
Trọng lượng không tải/ toàn tải
875/1330 kg
905/1350 kg
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước
Halogen phản xạ đa hướng
LED thấu kính & LED chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Không
Lưới tản nhiệt
Viền Crôm
Viền đỏ
Gương chiếu hậu
Cùng màu với thân xe, chỉnh điện
Cùng màu với thân xe, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ
Cánh lướt gió đuôi xe & Ăng ten vây cá
Không
Động cơ
Xăng, 1.2L MIVEC
Hộp số
Số sàn 5 cấp (5MT)
Số tự động vô cấp CVT (INVECS-III)
Dung tích xy lanh
1193 cc
Công suất cực đại
78 ps (77 mã lực) tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
100 Nm tại 4000 vòng/phút
Tốc độ tối đa
172
170
Dẫn động
Cầu trước FWD
Hệ thống treo trước/sau
Kiểu MacPherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng / Dầm xoắn
Phanh trước/sau
Đĩa thông gió / Tang trống
Mâm xe & Lốp xe
Mâm hợp kim, 185/55R15
Dung tích thùng nhiên liệu
42 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
5,09 lít/100km
5,36 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
6,22 lít/100km
6,47 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
4,42 lít/100km
4,71 lít/100km

Đánh giá ngoại thất xe Mitsubishi Attrage:

Chiếc xe đến từ Nhật Bản không có cầu kỳ trong thiết kế nhưng vẫn có một vẻ lịch lãm riêng. Phần đầu xe nổi bật nhờ thiết kế lưới tản nhiệt mạ crom cùng những đường uốn nhẹ nhàng tạo nên một “gương mặt” dễ nhìn cho Mitsubishi Attrage.

Cụm đèn sương mù cũng được ưu ái mạ viền crom. Thân xe có gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ, mâm xe đúc hợp kim với kích thước 15 inch khỏe khoắn với màu titan sang trọng.

Mitsu Attrage 4259

Đánh giá nội thất xe Mitsubishi Attrage:

Dù là sedan cỡ nhỏ nhưng Mitsubishi Attrage có không gian ghế ngồi khá rộng rãi và được bọc da khá sang trọng mà không phải mẫu xe nào trong phân khúc cũng được trang bị.

Không chỉ vậy, vô-lăng của Mitsubishi Attrage cũng có thiết kế bọc da mang đến sự trẻ trung và lịch lãm cho xe. Trung tâm bảng táp-lô là màn hình DVD với kích thước 6,1 inch có thể kết nối Bluetooth/USB/AUX giúp đáp ứng tốt những nhu cầu giải trí của khách hàng.

Mitsubishi Attrage 2018 1

Chi tiết: MITSUBISHI ATTRAGE 2020

3. MITSUBISHI MIRAGE

Giá xe ô tô Mitsubishi Mirage MT: 350,5 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Mirage CVT Eco: 395,5 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Mirage CVT: 450,5 triệu VNĐ

Màu xe: Trắng, Xám Titan, Bạc, Đỏ, Cam.

Khuyến mãi của xe Mitsubishi Mirage: Khuyến mãi phiếu ưu đãi nhiên liệu trị giá 20 triệu khi mua xe Mirage CVT Eco, 10 triệu cho Mirage CVT trong tháng 07/2020.

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Mirage 2020

Thông số
Mitsubishi Mirage MT
Mitsubishi Mirage CVT Eco
Mitsubishi Mirage CVT
Kiểu dáng
Hatchback
Số chỗ
05
Kích thước tổng thể (DxRxC)
3.795 x 1.665 x 1.510 mm
Chiều dài cơ sở
2.450 mm
Khoảng sáng gầm xe
160 m
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau
1.430/1.415 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu
4,6 m
Trọng lượng không tải/toàn tải
830/1.280 kg
860/1.310 kg
860/1.310 kg
Đèn chiếu xa/ chiếu gần
Clear Halogen
Clear Halogen
Bi-xenon HID
Cụm đèn sau LED
Không
Không
Đèn sương mù
Không
Đèn báo phanh thứ ba trên cao
LED
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ
Động cơ
Xăng, 1.2L MIVEC
Hộp số
Số sàn 5 cấp (5MT)
Số tự động vô cấp (CVT)
Số tự động vô cấp (CVT)
Dung tích xy lanh
1193 cc
Công suất cực đại
78 ps (77 mã lực) tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
100 Nm tại 4000 vòng/phút
Dẫn động
Cầu trước FWD
Hệ thống treo trước/sau
McPherson với lò xo cuộn / Thanh xoắn
Phanh trước/sau
Đĩa/ Tang trống
Mâm xe & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 16 inch, 2 tông màu & lốp 205/55R16
Dung tích thùng nhiên liệu
45 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
4,9 lít/100km
5,0 lít/100km
5,0 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
6,0 lít/100km
6,0 lít/100km
6,0 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
4,2 lít/100km
4,5 lít/100km
4,5 lít/100km

Đánh giá ngoại thất xe Mitsubishi Mirage:

Mitsubishi Mirage 2020 có kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) lần lượt là 3795 x 1665 x 1510 (mm), khoảng sáng gầm xe đạt 160 mm. Với kích thước nhỏ gọn, Mirage rất phù hợp cho việc di chuyển trong nội thành hoặc các khu vực đông dân cư.

 

Nếu là một tín đồ của sự trẻ trung, chắc chắn bạn sẽ hài lòng với cả danh sách dài các màu sắc của Mirage để tha hồ tùy chọn như: Màu bạc ánh kim, màu ánh kim, màu xám ánh kim, màu trắng ngọc trai, màu cam anh kim và đỏ ánh kim.

Đánh giá nội thất xe Mitsubishi Mirage:

Theo các chuyên gia đánh giá xe, nội thất của Mitsubishi Mirage được thiết kế và bố cục khá tốt.

Xe có nội thất cơ bản, khá giống với các dòng xe phổ biến hiện hành. Tuy nhiên, thay bằng việc chăm chút vào nội thất, Mitsubishi lại khiến chiếc xe của mình trở nên rẻ tiền hơn bằng các chi tiết bằng thiếc.

Nếu gõ vào mái, bạn sẽ nghe thấy những âm thanh tương tự tiếng kim loại. Các chi tiết bằng vật liệu mềm cũng rất ít xuất hiện trong nội thất xe. Không gian nội thất rộng rãi hơn so với nhiều người nghĩ. Việc ra và vào xe cũng khá dễ dàng.

Với những người quen thuộc với các sản phẩm của Mitsubishi, sẽ nhận ra khá nhiều điểm tương đồng của Mirage với các biến thể khác.Chi tiết: MITSUBISHI MIRAGE 2020

4. MITSUBISHI OUTLANDER

Giá xe ô tô Mitsubishi Outlander CVT 2.0 (Model 2020): 825 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Outlander CVT 2.0 Premium (Model 2020): 950 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Outlander CVT 2.4 Premium: 1048 triệu VNĐ

Màu xe: Trắng, Xám, Nâu, Đen, Đỏ.

Outlander 2020 38 1

Khuyến mãi của xe Mitsubishi Outlander: Tặng kèm bộ ghế da cao cấp khi mua xe Outlander CVT 2.0. Tăng kèm camera toàn cảnh 360 khi mua phiên bản Outlander CVT 2.0 Premium. Tặng camera toàn cảnh 360 và hỗ trợ 50% thuế trước bạ cho bản Outlander CVT 2.4 Premium trong tháng 07/2020.

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Outlander 2020

Thông số
Mitsubishi Outlander CVT 2.0
Mitsubishi Outlander CVT 2.0 Premium
Mitsubishi Outlander CVT 2.4 Premium
Kiểu dáng
SUV
Số chỗ
07
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4.695 x 1.810 x 1.710 mm
Chiều dài cơ sở
2.670 mm
Khoảng sáng gầm
190 m
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau
1.540/1.540 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu
5,3 m
Trọng lượng không tải
1.500 kg
1.535 kg
1.610 kg
Đèn chiếu xa / Đèn chiếu gần
Halogen dạng thấu kính
LED dạng thấu kính
LED dạng thấu kính
Đèn pha điều chỉnh được độ cao
Tự động
Tự động
Đèn sương mù trước/sau
Đèn định vị dạng LED ban ngày / Đèn báo phanh thứ ba trên cao
LED
Gương chiếu hậu
Chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi
Động cơ
Xăng, 4B11 2.0L DOHC MIVEC
Xăng, 4B11 2.0L DOHC MIVEC
Xăng, 4B12 2.4L DOHC MIVEC
Hộp số
Số tự động vô cấp CVT INVECS III
Dung tích xy lanh
1998 cc
1998 cc
2360 cc
Công suất cực đại
145 ps (143 mã lực) tại 6000 vòng/phút
145 ps (143 mã lực) tại 6000 vòng/phút
167 ps (165 mã lực) tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
196 Nm tại 4200 vòng/phút
196 Nm tại 4200 vòng/phút
222 Nm tại 4100 vòng/phút
Dẫn động
Cầu trước FWD
Cầu trước FWD
Dẫn động 4 bánh 4WD
Hệ thống treo trước/sau
Kiểu MacPherson với thanh cân bằng / Đa liên kết với thanh cân bằng
Phanh trước/sau
Đĩa thông gió/Đĩa
Trợ lực lái
Trợ lực điện
Mâm xe & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 18 inch, lốp 225/55R18
Dung tích thùng nhiên liệu
63 lít
63 lít
60 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
7,25 lít/100km
7,25 lít/100km
7,7 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
9,75 lít/100km
9,75 lít/100km
10,3 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
5,8 lít/100km
5,8 lít/100km
6,2 lít/100km

Đánh giá ngoại thất xe Mitsubishi Outlander:

Thiết kế ngoại thất chắc chắn là một trong những ưu điểm nổi bật nhất của Mitsubishi Outlander. Ngay từ những thế hệ đầu tiên và với phiên bản mới này, hãng xe Nhật Bản vẫn giữ ngôn ngữ thiết kế “Dynamic Shield” – linh hồn trong thiết kế ngoại thất của Outlander, cùng kích thước tổng thể 4,695 x 1,810 x 1,710 mm và chiều dài trục cơ sở đạt 2,670 mm.

Bên cạnh đó, ngoại hình của Outlander cũng là điểm ấn tượng với khách hàng khi xe sở hữu ngôn ngữ thiết kế “Dynamic Shield” khỏe khoắn, thể thao nhưng không có quá nhiều đường nét rối rắm.

Mitsubishi Outlander 1

Đánh giá nội thất xe Mitsubishi Outlander:

Khoang cabin của Mitsubishi Outlander 2020 mang phong cách thiết kế nội thất đơn giản, gọn gàng nhưng không kém phần sang trọng. Chất liệu da xuất hiện xuyên suốt khoang lái, riêng bản tiêu chuẩn 2.0 CVT chỉ được sử dụng vật liệu nỉ.

Nhìn chung, các chi tiết được khá sắp xếp hợp lý giúp tận dụng tối đa không gian, kết hợp cùng các tính năng tiện nghi được trang bị tốt mang đến sự thoải mái và thư giãn cho hành khách.

Với những trang bị đầy đủ, công nghệ an toàn hàng đầu cùng động cơ đầm, cabin cách âm tốt thì Mitsubishi Outlander 2020 được dự đoán sẽ là đối thủ đáng gờm trong phân khúc xe SUV 7 chỗ.

Chi tiết: MITSUBISHI OUTLANDER 2020

5. MITSUBISHI PAJERO SPORT

Giá xe ô tô Mitsubishi Pajero Sport D 4X2 MT (máy dầu): 888 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Pajero Sport D 4X2 AT (máy dầu): 990 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Pajero Sport G 4X2 AT (máy xăng): 1092,5 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Pajero Sport G 4X4 AT (máy xăng): 1200 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Pajero Sport G 4X2 AT Premium (máy xăng): 1100 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Pajero Sport G 4X4 AT Premium (máy xăng): 1250 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Pajero Sport G 4X2 AT Special Edition (máy xăng): 1075 triệu VNĐ

Màu xe: Trắng, Đen, Nâu, Đỏ, Xám Titan.

Khuyến mãi của xe Mitsubishi Pajero Sport: Quà tặng cao cấp ghế da, cánh lướt gió và camera lùi khi mua phiên bản xe hoặc Mitsubishi Pajero Sport D 4X2 MT (máy dầu) và Mitsubishi Pajero Sport D 4X2 AT (máy dầu) trong tháng 07/2020.

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Pajero Sport 2020

Thông số
Mitsubishi Pajero Sport D 4X2 MT
Mitsubishi Pajero Sport D 4X2 AT
Mitsubishi Pajero Sport G 4X2 AT
Mitsubishi Pajero Sport G 4X4 AT
Kiểu dáng
SUV
Số chỗ
07
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4.785 x 1.815 x 1.805 mm
Chiều dài cơ sở
2.800 mm
Khoảng sáng gầm
218 m
Bán kính quay vòng tối thiểu
5,6 m
Trọng lượng không tải
1.910 kg
1.940 kg
1.880 kg
1.980 kg
Đèn chiếu xa / Đèn chiếu gần
Halogen & Projector (Các bản Premium và Special Edition là LED & Projector)
Đèn pha điều chỉnh được độ cao
Không (Các bản Premium và Special Edition thì có chức năng này)
Đèn sương mù
Đèn chiếu sáng ban ngày
Không (Các bản Premium và Special Edition thì có chức năng này)
Gương chiếu hậu
Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ
Động cơ
Dầu, 2.4L MIVEC
Dầu, 2.4L MIVEC
Xăng, V6 3.0L MIVEC
Xăng, V6 3.0L MIVEC
Hộp số
Số tự động vô cấp CVT INVECS III
Dung tích xy lanh
2442 cc
2442 cc
2998 cc
2998 cc
Công suất cực đại
181 ps (179 mã lực) tại 3500 vòng/phút
181 ps (179 mã lực) tại 3500 vòng/phút
220 ps (217 mã lực) tại 6000 vòng/phút
220 ps (217 mã lực) tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
430 Nm tại 2500 vòng/phút
430 Nm tại 2500 vòng/phút
285 Nm tại 4000 vòng/phút
285 Nm tại 4000 vòng/phút
Dẫn động
Cầu sau RWD
Cầu sau RWD
Cầu sau RWD
2 cầu Super Select 4WD-II
Hệ thống treo trước/sau
Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng / Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Phanh trước/sau
Đĩa thông gió
Trợ lực lái
Thủy lực
Mâm xe & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 18 inch, lốp 225/55R18
Dung tích thùng nhiên liệu
68 lít
68 lít
70 lít
70 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
7,5 lít/100km
8,4 lít/100km
10,25 lít/100km
10,84 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
9,1 lít/100km
10,4 lít/100km
13,54 lít/100km
14,13 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
6,6 lít/100km
7,3 lít/100km
8,44 lít/100km
8,92 lít/100km

Đánh giá ngoại thất xe Mitsubishi Pajero Sport:

Với kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao của Pajero Sport 2020 lần lượt là 4.785 x 1.815 x 1.805 (mm), trục cơ sở 2.800 (mm) và khoảng sáng gầm xe là 218 (mm), bán kính quay vòng tối thiểu 5,6 (m). Nhìn chung Pajero Sport gọn gàng hơn đôi chút nếu đặt cạnh Everest hay mu-X, các thông số này cũng đủ để khách hàng dễ dàng đi lại ở các đô thị.

 

Ngoài ra, Mitsubishi Pajero Sport cũng đảm bảo sự cơ động ở các địa hình phức tạp với thiết kế gầm cao. Khối động cơ khoẻ 2.4L MIVEC máy dầu hoặc động cơ V6 máy xăng. Dẫn động cầu sau và 2 cầu (bản đặc biệt) cho cảm giác vô-lăng tốt hơn, khả năng tăng tốc và vận hành tốt hơn trong điều kiện đường khô ráo, ở tốc độ cao.

Đánh giá nội thất xe Mitsubishi Pajero Sport:

Bên trong cabin, các chất liệu da, ốp gỗ cao cấp và mạ chrome tinh tế được sử dụng rộng khắp giúp tăng thêm phần sang trọng và lịch lãm. Cả ba phiên bản Mitsubishi đều được trang bị ba hàng ghế, khác với tại Australia khi những khách hàng xứ sở chuột túi còn có thêm một tùy chọn năm chỗ ngồi.

Và Pajero Sport chỉ được phân phối tại Việt Nam với các phiên bản 7 chỗ, cùng tùy chọn ghế lái chỉnh điện, hàng ghế giữa gập 60:40 và hàng ghế sau gập phẳng 50:50.

6. MITSUBISHI TRITON

Giá xe ô tô Mitsubishi Triton 4×2 MT (máy dầu): 600 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Triton 4×2 AT (máy dầu): 630 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Triton 4×2 AT Mivec (máy dầu): 730,5 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Triton 4×4 MT Mivec (máy dầu): 675 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Triton 4×4 AT Mivec (máy dầu): 818,5 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Triton 4×2 AT Mivec Premium (máy dầu): 740 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Triton 4×4 AT Mivec Premium (máy dầu): 865 triệu VNĐ

Màu xe: Trắng, Xám, Cam, Bạc, Nâu, Đen.

Khuyến mãi của xe Mitsubishi Triton: Tặng Nắp thùng hoặc Bảo hiểm vật chất xe khi mua phiên bản Triton 4×2 MT, Triton 4×2 AT hoặc 4×2 AT Mivec. Tặng Nắp thùng & Camera lùi hoặc Bảo hiểm vật chất xe & Camera lùi khi mua phiên bản các phiển bản còn lại trong tháng 07/2020.

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Triton 2020

Thông số
Mitsubishi Triton 4×2 MT
Mitsubishi Triton 4×2 AT
Mitsubishi Triton 4×4 MT Mivec
Mitsubishi Triton 4×2 AT Mivec
Mitsubishi Triton 4×4 AT Mivec
Kiểu dáng
Pickup (Bán tải)
Số chỗ
05
Kích thước tổng thể (DxRxC)
5,285 x 1.815 x 1.780 mm
Khoảng sáng gầm
200 m
200 m
205 m
205 m
205 m
Bán kính quay vòng tối thiểu
5,9 m
Trọng lượng không tải
1.705 kg
1.735 kg
1.835 kg
1.725 kg
1.845 kg
Dung tích thùng nhiên liệu
75 lít
Đèn chiếu xa
Halogen
Đèn báo phanh trên cao
Không
Không
Đèn sương mù trước
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện
Chỉnh điện
Chỉnh điện
Chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Động cơ
Máy dầu, 2.5L Diesel DI-D
Máy dầu, 2.5L Diesel – High Power VGT
Máy dầu, 2.5L Diesel – High Power VGT
Máy dầu, 2.4L Diesel MIVEC
Máy dầu, 2.4L Diesel MIVEC
Hộp số
Số sàn 5 cấp (5MT)
Số tự động 5 cấp – Chế độ thể thao (5AT – Sport mode)
Số sàn 5 cấp (5MT)
Số tự động 5 cấp – Chế độ thể thao (5AT – Sport mode)
Số tự động 5 cấp – Chế độ thể thao (5AT – Sport mode)
Dung tích xy lanh
2.477 cc
2.477 cc
2.477 cc
Công suất cực đại
136 mã lực tại 4000 vòng/phút
178 mã lực tại 4000 vòng/phút
178 mã lực tại 4000 vòng/phút
181 mã lực tại 3500 vòng/phút
181 mã lực tại 3500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
324 Nm tại 2000 vòng/phút
400 Nm tại 2000 vòng/phút
400 Nm tại 2000 vòng/phút
430 Nm tại 2500 vòng/phút
430 Nm tại 2500 vòng/phút
Dẫn động
Cầu sau
Cầu sau
2 cầu Super Select 4WD-II
Cầu sau
2 cầu Super Select 4WD-II
Hệ thống treo trước/sau
Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng / Nhíp lá
Phanh trước/sau
Đĩa thông gió / Tang trống
Trợ lực lái
Thủy lực
Mâm xe & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 16 inch, lốp 245/70R16
Mâm đúc hợp kim 16 inch, lốp 245/70R16
Mâm đúc hợp kim 17 inch, lốp 245/65R17
Mâm đúc hợp kim 17 inch, lốp 245/65R17
Mâm đúc hợp kim 17 inch, lốp 245/65R17

Đánh giá ngoại thất xe Mitsubishi Triton:

Bước sang thế hệ thứ 5 vừa được giới thiệu ở Việt Nam, Mitsubishi Triton đã thay đổi gần như hoàn toàn với ngoại hình mới ấn tượng hơn đi cùng nhiều cải tiến ở khung gầm và động cơ.

Ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield thay đổi phần đầu của Triton trở nên dữ dằn và hiện đại hơn: Đèn pha được đưa lên cao đời cũ 100 mm, cản dưới và hốc hút gió tương tự Xpander, lưới tản nhiệt hầm hố với thanh ngang bằng nhựa sơn bạc, logo đặt chính giữa.

Thân xe cũng cứng cáp hơn nhiều so với thế hệ trước, vòm bánh xe mở rộng hơn, phần thùng xe nhìn trường hơn. Bộ vành 18 inch mang đến cái nhìn khoẻ khoắn, hiện đại hơn đời cũ, đèn hậu có thiết kế dải LED stop khá đẹp.

Ngoại thất xe Mitsubishi Triton

Đánh giá nội thất xe Mitsubishi Triton:

Nội thất của Triton khá tương đồng với Pajero Sport. Vô-lăng giống với Pajero Sport, tích hợp nhiều phím chức năng, khe cắm USB và HDMI nằm cạnh khay chứa đồ và dàn cửa gió trên trần cho hàng ghế sau.

Cụm đồng hồ ấn tượng khi sử dụng màn hình LCD: đồng hồ vòng tua bên trái và dải tốc độ bên phải. Hệ thống cruiser control đã được tích hợp trên vô-lăng, hệ thống gài cầu super sellect 4WD hoặc easy-select 4WD.

 

0/5 (0 Reviews)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *